🕒 Cập nhật lần cuối: 20/07/2026 — dữ liệu lịch thi đấu tự động theo giờ Việt Nam.
Bảng xếp hạng (BXH) V-League là công cụ quan trọng để người hâm mộ nắm bắt vị trí, phong độ và mục tiêu của từng đội bóng qua từng vòng đấu. Giải đấu có 14 đội tham dự, thi đấu vòng tròn 2 lượt sân nhà – sân khách, mỗi trận thắng được 3 điểm, hòa 1 điểm, thua 0 điểm.
Cách sắp xếp thứ hạng trên bảng xếp hạng
Các đội được xếp hạng theo tổng điểm số từ cao xuống thấp. Khi hai hay nhiều đội bằng điểm nhau, ban tổ chức sẽ xét đến hiệu số bàn thắng bại (goal difference), sau đó là tổng số bàn thắng ghi được, và trong một số trường hợp là kết quả đối đầu trực tiếp giữa các đội liên quan.
giải vô địch quốc gia cao nhất Việt Nam, sân chơi phát triển các tài năng trẻ cho đội tuyển quốc gia. Đây là lý do vì sao những vòng đấu cuối mùa luôn căng thẳng, khi vị trí trên bảng xếp hạng quyết định trực tiếp đến việc dự cúp châu lục hay phải xuống hạng.
Ý nghĩa của từng khu vực trên bảng xếp hạng
đội vô địch và á quân giành vé dự AFC Champions League Two / Cúp AFC. Nhóm giữa bảng thường là nơi diễn ra cuộc đua trụ hạng an toàn, trong khi nhóm cuối bảng phải chiến đấu để tránh rớt hạng – viễn cảnh ảnh hưởng lớn đến nguồn thu và giá trị thương hiệu của CLB.
Việc theo dõi BXH theo từng vòng đấu giúp người hâm mộ dự đoán được xu hướng của cả mùa giải, đồng thời là dữ liệu tham khảo hữu ích khi phân tích phong độ đội bóng trước mỗi trận đấu quan trọng.
Mẹo theo dõi bảng xếp hạng hiệu quả
Người hâm mộ nên theo dõi không chỉ vị trí mà cả thông số phong độ 5 trận gần nhất, hiệu số bàn thắng và lịch thi đấu sắp tới của đội mình quan tâm để có cái nhìn toàn diện hơn về khả năng thăng tiến hay tụt hạng trong những vòng đấu kế tiếp.
Hoàng Anh Gia Lai luôn là cái tên được chú ý nhờ dàn cầu thủ trẻ giàu kỹ thuật.
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Arsenal |
38 | +44 | 85 |
| 2 | Manchester City |
38 | +42 | 78 |
| 3 | Manchester United |
38 | +19 | 71 |
| 4 | Aston Villa |
38 | +7 | 65 |
| 5 | Liverpool |
38 | +10 | 60 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Barcelona |
38 | +59 | 94 |
| 2 | Real Madrid |
38 | +42 | 86 |
| 3 | Villarreal |
38 | +26 | 72 |
| 4 | Atlético Madrid |
38 | +18 | 69 |
| 5 | Real Betis |
38 | +11 | 60 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Inter Milan |
38 | +54 | 87 |
| 2 | Napoli |
38 | +22 | 76 |
| 3 | Roma |
38 | +28 | 73 |
| 4 | Como |
38 | +36 | 71 |
| 5 | AC Milan |
38 | +18 | 70 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Bayern Munich |
34 | +86 | 89 |
| 2 | Borussia Dortmund |
34 | +36 | 73 |
| 3 | RB Leipzig |
34 | +19 | 65 |
| 4 | Stuttgart |
34 | +22 | 62 |
| 5 | Hoffenheim |
34 | +13 | 61 |
| # | CLB | Trận | HS | Điểm |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Paris Saint-Germain |
34 | +45 | 76 |
| 2 | Lens |
34 | +31 | 70 |
| 3 | Lille |
34 | +15 | 61 |
| 4 | Lyon |
34 | +13 | 60 |
| 5 | Marseille |
34 | +18 | 59 |


Arsenal
Manchester City
Manchester United
Aston Villa
Liverpool
Barcelona
Real Madrid
Villarreal
Atlético Madrid
Real Betis
Inter Milan
Napoli
Roma
Como
AC Milan
Bayern Munich
Borussia Dortmund
RB Leipzig
Stuttgart
Hoffenheim
Paris Saint-Germain
Lens
Lille
Lyon
Marseille